Nghĩa tiếng Việt
bức trướng (viết câu đối hay chữ mừng)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
幛 = 巾 (Can, biểu nghĩa: vải, khăn) + 章 (Chương, biểu âm); chữ hình thanh. Đây là 後起字 (chữ tạo muộn). Bộ 巾 chỉ vải vóc; 章 (zhāng) cho âm. Nghĩa: bức trướng (vải màu dài, thêu chữ, treo trong tang lễ hoặc lễ chúc mừng).
Hán-Việt: truong
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trướng": 幛 = vải 巾 + chương 章 — tấm vải có chương (chữ), treo trong lễ tang hoặc mừng thọ — bức trướng.
Gương Hán-Việt
"trướng" trong 幛子 (trướng tử — bức trướng), 挽幛 (vãn trướng — trướng tang lễ)
Mở khoá kiến thức
Biết 幛 mở khoá: 挽幛 (wǎnzhàng — trướng viếng), 贺幛 (hèzhàng — trướng chúc mừng), 幛子 (zhàngzi — bức trướng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 幛 được coi là 後起字 (chữ tạo muộn): 巾 (biểu nghĩa: vải) + 章 (biểu âm). Nghĩa: bức trướng — dải vải dài thêu chữ hoặc họa tiết, dùng trong đám tang (挽幛) hoặc lễ chúc mừng (贺幛). Không có ảnh etymology images.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 葬礼上挂着许多挽幛。
Đám tang treo nhiều bức trướng viếng.
- 这块幛子上写着祝寿词。
Bức trướng này viết lời chúc thọ.
- 贺幛是中国传统礼仪的一部分。
Trướng chúc mừng là một phần của lễ nghi truyền thống Trung Hoa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.