Từ vựng tiếng Trung
shàng*zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

tăng lên

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 上: biểu thị sự di chuyển lên trên, có nghĩa là 'trên, lên'.
  • 涨: kết hợp của bộ thủy (氵) và âm đọc '张', biểu thị sự tăng lên hay dâng cao của nước, nghĩa là 'tăng, dâng cao'.

上涨: chỉ sự tăng lên, thường dùng để nói về giá cả, mực nước hoặc thị trường.

Từ ghép thông dụng

上涨shàngzhǎng

tăng lên

上涨率shàngzhǎng lǜ

tỷ lệ tăng

价格上涨jiàgé shàngzhǎng

giá cả tăng