Từ vựng tiếng Trung
zhǎng*jià涨
价
Nghĩa tiếng Việt
tăng giá
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
涨
Bộ: 氵 (nước)
10 nét
价
Bộ: 亻 (người)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '涨' có bộ thủy (氵) chỉ liên quan đến nước, kết hợp với phần còn lại chỉ ý nghĩa dâng lên hay tăng lên, thường dùng để chỉ mực nước hoặc giá cả tăng.
- Chữ '价' có bộ nhân đứng (亻) bên trái, gợi ý liên quan đến con người hoặc các hoạt động của con người, phần còn lại chỉ về giá trị hoặc giá cả.
→ Kết hợp lại, '涨价' có nghĩa là giá cả tăng lên.
Từ ghép thông dụng
涨潮
thủy triều lên
涨势
xu thế tăng
物价
giá hàng hóa