Từ vựng tiếng Trung
suàn*zhàng

Nghĩa tiếng Việt

Toán trướng — tính sổ, thanh toán; cũng dùng theo nghĩa bóng là tính toán trả thù, hỏi tội.

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

14 nét

Bộ: (vỏ sò)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

算账 vừa nghĩa tài chính (tính sổ) vừa nghĩa bóng (trả thù, hỏi tội); thành ngữ 秋后算账 chỉ việc đợi thời cơ mới trả đũa.

Câu ví dụ

  • 月底要跟供应商算账。Yuèdǐ yào gēn gōngyìngshāng suànzhàng. thanh 4

    Cuối tháng phải tính sổ với nhà cung cấp.

  • 等他回来,我一定要跟他算账!Děng tā huílái, wǒ yīdìng yào gēn tā suànzhàng! thanh 3

    Đợi hắn về, tôi nhất định sẽ hỏi tội hắn!

  • 收银员每天下班前都要算账。Shōuyínyuán měitiān xiàbān qián dōu yào suànzhàng. thanh 1

    Thu ngân mỗi ngày trước khi nghỉ đều phải tính sổ.

  • 老板每月底都会和会计一起算账,核查收支。Lǎobǎn měi yuè dǐ dōu huì hé kuàijì yīqǐ suànzhàng, héchá shōuzhī. thanh 3

    Chủ mỗi cuối tháng đều cùng kế toán tính sổ, kiểm tra thu chi.

Kết hợp thường gặp

  • 跟某人算账gēn mǒu rén suànzhàng thanh 1

    tính sổ với ai đó, hỏi tội ai đó

  • suàn thanh 4qīng thanh 1zhàng thanh 4

    tính sổ sạch sẽ, thanh toán xong

  • 秋后算账qiūhòu suànzhàng thanh 1

    đợi đến lúc thuận tiện mới trả thù (thành ngữ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.