Từ vựng tiếng Trung
xiào*zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

hiệu trưởng

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bộ: (dài)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '校' gồm bộ '木' (cây, gỗ) ý chỉ sự học hành liên quan đến nơi có vật liệu tự nhiên như gỗ, và phần còn lại chỉ âm đọc.
  • Chữ '长' có nghĩa là 'dài', nhưng khi kết hợp với '校' thì mang nghĩa là người đứng đầu hoặc lãnh đạo.

Khi kết hợp, '校长' có nghĩa là hiệu trưởng, người đứng đầu một trường học.

Từ ghép thông dụng

学校xuéxiào

trường học

校服xiàofú

đồng phục học sinh

校友xiàoyǒu

cựu học sinh