Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lễ"

Âm lễ

蠡

lễlí

con mọt gỗ

澧

lễlǐ

(tên sông)

醴

lễlǐ

rượu nếp, rượu ngọt

鳢

lễlǐ

cá chuối, cá quả, cá lóc

豊

lễlǐ

Toyo

Âm lệ

厉

lệlì

mài; gắng sức

HSK 4
隶

lệlì

phụ thuộc; lối chữ lệ

HSK 6

Từ có chữ 隶

荔

lệlì

(xem: lệ chi 荔枝)

棣

lệdì

(xem: đường lệ 常棣)

戾

lệlì

đến; thôi, dừng lại; định hẳn; ngang trái

蛎

lệlì

(xem: mẫu lệ 牡蠣,牡蛎)

俪

lệlì

đôi, vợ chồng

砺

lệlì

hòn đá mài to

逦

lệlǐ

(xem: dĩ lệ 迤邐,迤逦)

唳

lệlì

tiếng kêu

粝

lệlì

gạo giã chưa kỹ

疠

lệlì

bệnh hủi

麜

lệlì

Lin

綟

lệlì

綟

讈

lệlì

興

盠

lệlí

砠

Âm lê

梨

lêlí

cây lê, quả lê

HSK 5
黎

lêlí

đám đông; họ Lê

HSK 6

Từ có chữ 黎

犁

lêlí

cày ruộng

蠡

lêlí

con mọt gỗ

藜

lêlí

(xem: tật lê 蒺藜,蒺蔾)

黧

lêlí

màu đen xạm

鯬

lêlí

vu khống

Luyện viết các chữ âm "lễ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết