Chữ Hán bộ

85 chữ

Sắp xếp:
gạo; mét (đơn vị đo chiều dài)mua thóc, nhập thócshēnxiānlúa ba trăng ta (một thứ lúa chín sớm, không có nhựa dính)hạt giống(xem: ta ba 糌粑)zhéCơmmột loại thực phẩm thời xưa hình vòng xuyến, làm từ gạoyinhuTềchǐfěnbột, phấn; son phấntẻ; như "gạo tẻ" (vhn) bỉ; như "khang bỉ (lúa lép)" (gdhn) Cũng như chữ bỉ 秕.taicuìgāncơm; như "thổi cơm; cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm" (gdhn)hạt gạo, hạt thócgạo giã chưa kỹrạ; như "rơm rạ" (vhn)zhānchất dính; dán vào(xem: tao phách 糟粕)tiàobán thóc rato, thô, sơ sàitóngđòng; như "đòng đòng" (vhn)zhōucháo loãnghebánh bao gạolínlân; như "lân la" (gdhn) lấn; như "lấn lướt" (gdhn)laoĐài Loan [lao3]; một loại bánh ngọt truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến được chiên, sau đó phủ maltose và cuộn trong hạt mè hoặc đậu phộng băm nhỏ, v.v.érTiểufènphân, cứt; bón phânhạt tấm gạozhuāngđồ trang điểm, trang sứcthóc nếp, lúa nếpcây ngô; thóc lúayuèvùng Lưỡng Quảng; người Bách Việt; bèn, nênjīnglúa tám cánh taxiàntấm; gạo náthualiángcơm, lương thựcliánggạo lúa mạchyuèQuảng Đôngcàngạo đã giã kỹ; tươi sáng, đẹp đẽ; rõ ràng, minh bạch; cười, phì cườibàizhāngđồ ăn; cơm trắng nấu chíncúc; như "bánh cúc (một loại bánh nếp nhân đậu)" (gdhn)línnước ở giữa các hòn đá粿guǒbánh gạo (thường được làm bằng bột gạo nếp và hấp)sǎnhạt gạo; cơm hoà với canhjīnggạo đã giã; tinh tuýzòngbánh bột nếpcuìthuần khiết, tinh tuýhóulương khôcháo nhừróulẫn lộnsǎnBingzān(xem: ta ba 糌粑)zòngbánh gạo nếp(xem: từ ba 糍粑)tư lương; gạo ngongāobánh bột lọctángđường ăn, chất ngọtcái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờcāogạo xayqiǔlương khôkāngcám, trấucháo; nhừ; nát; thối rữa; lãng phí; hoang phí; họ Mifènphân, cứt; bón phânzāocặn rượu; ngâm rượu; ướp, muối, ngâm; mục nát, mủn; hỏng, yếu kém, bại hoạijiàngđặc quánhliángcơm, lương thựctuánnhómxiànlam; như "bánh chè lam" (gdhn)nuògạo nếp để cất rượumuanièmầm, cây mạnièmầm, cây mạlàngạo nếp