Nghĩa tiếng Việt
đặc quánh
Âm Hán Việt
cưỡng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 米
- Số nét
- 18 nét
糨 = 米 (Mễ, biểu nghĩa: gạo) + 強 (Cường, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 米 gợi chất bột gạo; 強 cho âm jiàng.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ hồ tinh bột hoặc tính từ miêu tả trạng thái đặc quánh.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: cưỡng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cường": gạo (米) nấu đặc cứng (強) — hồ tinh bột sệt như keo dán.
Gương Hán-Việt
cường trong "cường tráng" (mạnh mẽ) — hồ cứng chắc
Mở khoá kiến thức
Biết 糨 mở khoá: 糨糊 (hồ dán, paste), 糨水 (nước hồ tinh bột).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 糨 là chữ hình thanh: 米 (mễ, biểu nghĩa: gạo) kết hợp với 強 (cường, biểu âm). Chữ chỉ hồ tinh bột đặc quánh—dùng để hồ vải, dán giấy; đồng nghĩa 漿 trong một số ngữ cảnh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 用糨糊把这两张纸粘起来。
Dùng hồ dán hai tờ giấy này lại với nhau.
- 糨糊是用淀粉做成的。
Hồ dán được làm từ tinh bột.
- 这碗粥煮得很糨。
Bát cháo này nấu đặc quánh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.