Nghĩa tiếng Việt
lúa tám cánh ta
Âm Hán Việt
canh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 米
- Số nét
- 13 nét
粳 không có dữ liệu cấu trúc CHISE. Bộ 米 (mễ: gạo) xác nhận là loại thóc/gạo. Wiktionary ghi có cấu trúc nhưng không chi tiết. Khả năng là chữ hình thanh với 米 (biểu nghĩa) và phần biểu âm.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ một loại lúa hoặc gạo tẻ hạt ngắn và dẻo.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: canh
Mẹo nhớ
Hán-Việt chưa phổ biến: 粳 có bộ 米 (gạo) — gạo tẻ (粳米: jīng mǐ), đối lập với gạo nếp (糯米: nuò mǐ). Nhớ: 粳 (cứng/tẻ) còn 糯 (mềm/dẻo/nếp).
Gương Hán-Việt
粳 chưa có từ Hán-Việt quen dùng; tiếng Việt gọi là 'gạo tẻ'
Mở khoá kiến thức
Biết 粳 giúp đọc nhãn thực phẩm TQ — 粳米 (gạo tẻ), 粳稻 (lúa tẻ), đối lập với 糯米 (gạo nếp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 粳 (âm jīng/gēng) chỉ lúa gạo không nếp (non-glutinous rice). Bộ 米 (gạo) xác nhận là loại gạo. Phân biệt với 糯 (nuo: nếp/gạo nếp). Có hình tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 粳米是中国北方的主食。
Gạo tẻ là lương thực chính của miền Bắc Trung Quốc.
- 粳稻适合在水田中种植。
Lúa tẻ thích hợp trồng ở ruộng nước.
- 粳米比糯米口感更硬。
Gạo tẻ cứng hơn gạo nếp khi ăn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.