Nghĩa tiếng Việt
bán thóc ra
Âm Hán Việt
thiếu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 米
- Số nét
- 11 nét
粜 là dạng giản thể của 糶 (bán thóc ra). Wiktionary ghi là dạng xem lại 糶. Bộ 米 (mễ — gạo). Chỉ có hình tiểu triện. Chữ chỉ hành động bán gạo/thóc từ kho dự trữ ra ngoài.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành vi bán ngũ cốc ra, trái nghĩa với hành vi mua vào.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: thiếu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thiếu": Bán thóc gạo (米) ra — 粜 là đem gạo từ kho ra bán, trái với 籴 (mua gạo vào).
Gương Hán-Việt
thiếu (粜 — bán thóc); thiếu cốc (粜谷 — bán thóc)
Mở khoá kiến thức
Biết 粜 mở khoá cặp đối nghĩa 粜/糴 (bán/mua thóc) trong kinh tế nông nghiệp cổ đại Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
粜 là dạng giản thể của 糶 (thiếu — bán thóc). Có hình tiểu triện. Chữ đối nghịch với 糴 (địch — mua thóc vào). Ghép 出 (xuất — ra) + 米 (mễ — gạo): ý nghĩa là đem gạo ra ngoài bán. Wiktionary không phân tích hình thể riêng cho dạng giản thể.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 旱年粮食紧张,百姓不得不低价粜谷。
Năm hạn hán lương thực thiếu, dân không đành bán thóc giá rẻ.
- 官府开仓粜米济民。
Triều đình mở kho bán gạo cứu dân.
- 粜米是古代常见的集市行为。
Bán gạo là hoạt động chợ phiên thường gặp thời cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.