Nghĩa tiếng Việt
gạo nếp
Âm Hán Việt
lạn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 米
- Số nét
- 26 nét
糷 thuộc bộ 米 (mễ — gạo), chỉ gạo nếp hoặc cơm đã nấu chín. Dữ liệu CHISE không cung cấp cây thành phần chi tiết. Chưa xác định hình thanh hay hội ý.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ loại cơm nấu nát hoặc tính từ mô tả trạng thái nhão của lương thực.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: lạn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lạn": bộ 米 (gạo) — cơm LẠN nhừ, chín mềm đến mức nát.
Gương Hán-Việt
lạn — không phổ biến trong tiếng Việt; "lạn" gợi cái gì nhừ nát (giống 爛 lạn = thối rữa).
Mở khoá kiến thức
Biết 糷 mở khoá nhóm chữ bộ 米 chỉ các dạng lương thực chế biến trong văn ngôn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
糷 (obs-std) nghĩa là cơm đã nấu chín (cooked rice). Thuộc bộ 米 (gạo). Wiktionary ghi "literary/obsolete: cooked rice". Âm mc/oc đầy đủ. Chưa có phân tích cấu tạo. Chữ cổ, nay ít dùng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 糷飯,古代稱熟飯。
Cơm 糷 — tên gọi cổ chỉ cơm đã nấu chín.
- 古書記載糷為黏米飯。
Sách cổ ghi chép 糷 là cơm nếp.
- 民以食為天,糷米養人。
Dân lấy ăn làm trời, gạo cơm nuôi người.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.