Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ13 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

粴 thuộc bộ 米 (mễ — gạo). Wiktionary không cung cấp glyph origin. Chưa xác định cấu trúc từ nguồn học thuật.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: lý

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lý": bộ 米 (gạo) — chất lý bên trong hạt gạo, phẩm chất tinh tế của ngũ cốc.

Gương Hán-Việt

lý — âm Hán-Việt liên quan phẩm chất, lý lẽ bên trong

Mở khoá kiến thức

Biết 粴 mở khoá nhóm chữ bộ 米 chỉ các tính chất và chế phẩm từ gạo.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

粴 thuộc bộ 米 (mễ — gạo). Wiktionary không cung cấp glyph origin hoặc định nghĩa rõ ràng. Nghĩa chưa rõ. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 粴米之质,因土而异。lǐ mǐ zhī zhì, yīn tǔ ér yì. thanh 3

    Chất lượng gạo khác nhau tùy theo đất đai.

  • 古人善辨粴质之优劣。gǔ rén shàn biàn lǐ zhì zhī yōu liè. thanh 3

    Người xưa giỏi phân biệt chất lượng tốt xấu của gạo.

  • 粴为米中精华,不可轻视。lǐ wéi mǐ zhōng jīnghuá, bùkě qīngshì. thanh 3

    Lý là tinh hoa trong gạo, không thể coi thường.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 米, chỉ hạt gạo

  • cùng âm lǐ, dễ nhầm

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.