Chữ Hán bộ

86 chữ

Sắp xếp:
wángvuaviên ngọc, đá quý; đẹpdīng(xem: đinh đang 玎璫,玎珰)ngọc (hạt ngọc không tròn); dụng cụ xem thiên văn; kính thiên vănjiǔđá đen giống ngọc; 9, chín (như: 九, dùng viết trong văn tự)mã hiệu; (xem: mã não 瑪瑙,碼碯)xiànxuất hiện, tồn tại; bây giờhuáncái vòng ngọcméi(xem: mai khôi 玫瑰)wánchơi đùabīnngọc Phân; Ghi chú: 另见fēnwén(một thứ đá đẹp như ngọc)wěingọc vĩdài(xem: đại mội 玳瑁)mín(một thứ đá đẹp như ngọc)diànngọc có vếtjiācái già (đồ trang sức trên đầu của phụ nữ thời xưa)juéngọc (hai miếng ngọc ghép lại)ngọc khalíngbóng lộnlóng(xem: linh lung 玲瓏,玲珑)(xem: pha ly 玻璃)(xem: hổ phách 琥珀)(xem: pháp lang 珐琅)shān(xem: san hô 珊瑚)zhēnquý báubānlớp học; ca làm việc, buổi làm việc; toán, tốp, đoàn; gánh hát, ban nhạczhūchâu, ngọc traigǒng(một loại ngọc); huyện Củng (ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc)vângyáocon trai biển (làm ngọc trai); ngọc diêu; cung nạm ngọc traihángviên ngọc đeo(tên riêng)huīmột loại ngọc đẹp và quýluòchuỗi ngọcěrcái khuyên taicái ấn của vua; con dấu chính thức của quốc gia, quốc huyqiúquả cầu, quả bóngláng(một loại đá giống như ngọc); tiếng kim loại chạm nhau loảng xoảng, tiếng lanh lảnh; trong sạch, thuần khiết; họ Langliǎnbát đựng xôi cúngliú(xem: lưu ly 琉璃)quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọcsuǒvụn vặt, lặt vặtyīngánh sáng của viên ngọc; viên ngọc trong suốt(xem: tỳ bà 琵琶)qíncái đàn cầmkūnngọc cônngọc cưyǎnlóng lánh(xem: hổ phách 琥珀)ngọc kỳngọc đẹp; phi phàm; đẹp đẽlínngọc lâmqióngngọc quỳnh; hoa quỳnh(xem: tỳ bà 琵琶)cóngngọc chạm hình bát giác, ở giữa trònzuómài giũachēnđồ quý báuwǎnviên ngọc đã mài nhẵnánh sáng của ngọcxiávết trên viên ngọc(xem: san hô 珊瑚)guīmột loại đá đẹp; quý lạmào(xem: đại mội 玳瑁)nǎo(xem: mã não 瑪瑙,碼碯)đàn sắt (đàn có 25 dây)ruìviên ngọc; tốt lànhyuànngọc việnàingọc bích tốtyáongọc daotángngọc đường (một loại ngọc)(xem: pha ly 玻璃, lưu ly 琉璃)yīngchuỗi ngọc đeojǐn(một thứ ngọc)zhāngviên ngọchuángviên ngọc đeocuǐ(xem: thôi xán 璀璨)cōngmột thứ đá giống như ngọc bíchxuánngọc tuyềnngọc ở trong đá; chân thựccái vòngngọc lộcàn(xem: thôi xán 璀璨)ngọc bíchzàncái cốc để tưới rượu xuống đất khi tếwènvết nứt của viên ngọc