Nghĩa tiếng Việt
ngọc tuyền
Âm Hán Việt
tuyền
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 玉
- Số nét
- 15 nét
璇 = 玉/王(Vương/Ngọc, biểu nghĩa: ngọc đá) + 旋 (Hoàn, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ ngọc chỉ đây là loại ngọc đá, hoàn cho âm.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm danh từ chỉ các loại ngọc đẹp hoặc làm tính từ trong tên người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: tuyền
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tuyền": ngọc (王/玉) xoay vòng (旋) — ngọc tuyền, viên ngọc đẹp như suối trong vắt xoáy tròn.
Gương Hán-Việt
tuyền (璇 – ngọc đẹp, tên người)
Mở khoá kiến thức
Biết 璇 mở khoá: 璇玑 (tuyền ki – vòng thiên văn cổ), tên người nữ như Lý Tuyền, Vương Tuyền.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 璇 là hình thanh: 玉 (ngọc, biểu nghĩa) + 旋 (biểu âm). Nghĩa gốc là loại ngọc đẹp, ngọc bích. Dùng trong tên người (Tuyền) và thiên văn cổ đại (璇玑 – vòng thiên văn). Chữ tương đối hiếm, chủ yếu gặp trong tên người phụ nữ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她叫王璇,是位教授。
Cô ấy tên Vương Tuyền, là giáo sư.
- 璇玑是古代天文仪器。
Tuyền cơ là dụng cụ thiên văn cổ đại.
- 她有一块美丽的璇玉。
Cô ấy có một viên ngọc tuyền đẹp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.