Bài 1 · HSK 6
Những điều trẻ thơ dạy ta
孩子给我们的启示
56 từ vựng · 56 có audio
Tiến độ học0/56 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
启示qǐ*shìgiác ngộ老公lǎo*gōngchồng爽快shuǎng*kuàithẳng thắn巴不得bā*bu*demong ước嚷rǎnghét lên拿手ná*shǒukhéo tay, giỏi佳肴jiā*yáocao lương mỹ vị异常yì*chángcực kỳ勤劳qín*láochăm chỉ绅士shēn*shìquý ông风度fēng*dùphong thái十足shí*zúhoàn toàn督促dū*cùgiám sát và thúc giục打架dǎ*jiàđánh nhau别扭biè*niukhông thoải mái融洽róng*qiàhòa hợp亲密qīn*mìthân thiết忽略hū*lüèbỏ qua嫉妒jí*dùghen tị滔滔不绝tāo*tāo bù juéthao thao bất tuyệt嘲笑cháo*xiàochế nhạo讨好tǎo*hǎoxu nịnh郑重zhèng*zhòngnghiêm túc当面dāng*miàntrực diện人家rén*jiāngười ta附和fù*hèphụ hoạ大伙{儿}dà*huǒr*mọi người和睦hé*mùhòa hợp宽容kuān*róngkhoan dung疑惑yí*huòhoài nghi反问fǎn*wènphản vấn瞬间shùn*jiānkhoảnh khắc鸦雀无声yā*què*wú*shēngyên lặng tuyệt đối启蒙qǐ*méngkhai sáng任rènphục vụ trong một vị trí反驳fǎn*bóphản bác意识yì*shíý thức实行shí*xíngthực hiện严厉yán*lìnghiêm khắc约束yuē*shùràng buộc容貌róng*màovẻ ngoài开朗kāi*lǎngvui vẻ, cởi mở娇气jiāo*qìmong manh挑拨tiǎo*bōkích động留恋liú*liànluyến tiếc恩怨ēn*yuànân oán艘sōucái (tàu thuyền)福气fú*qìvận may气质qì*zhíkhí chất筐kuāngcái giỏ磅bàngpao挑剔tiāo*tikén chọn风趣fēng*qùhài hước伶俐líng*lìthông minh闲话xián*huàtrò chuyện丸wánviên thuốc