Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
ná*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

khéo tay, giỏi

Âm Hán Việt

nã thủ

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ như món ăn, bài hát để chỉ việc mình làm giỏi nhất

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nã thủ

Từng chữ

  • bắt lại
  • thủcái tay

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • hóng thanh 2shāo thanh 1ròu thanh 4shì thanh 4 thanh 1ma thanh 5zuì thanh 4 thanh 2shǒu thanh 3de thanh 5 thanh 1dào thanh 4cài. thanh 4

    Thịt kho tàu là món ăn sở trường nhất của mẹ.

  • tán thanh 2gāng thanh 1qín thanh 2shì thanh 4 thanh 1zuì thanh 4 thanh 2shǒu thanh 3de thanh 5běn thanh 3lǐng. thanh 3

    Chơi đàn piano là kỹ năng sở trường nhất của anh ấy.

  • zhè thanh 4 thanh 4wèn thanh 4 thanh 2zhèng thanh 4hǎo thanh 3pèng thanh 4dào thanh 4le thanh 5 thanh 1de thanh 5 thanh 2shǒu thanh 3 thanh 3yù. thanh 4

    Vấn đề này vừa vặn chạm đúng vào lĩnh vực sở trường của anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.