Từ vựng tiếng Trung
zhèng*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

nghiêm túc, trịnh trọng, cẩn thận (thể hiện sự tôn trọng và thái độ nghiêm trang)

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

8 nét

Bộ: (dặm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

郑重 thường dùng với 地 làm trạng từ (郑重地). 郑重其事 là cụm cố định phổ biến. Khác với 认真 (chỉ làm việc kỹ lưỡng) — 郑重 thiên về thái độ trang trọng trong nghi thức hoặc lời hứa.

Câu ví dụ

  • 他郑重地向大家道歉Tā zhèngzhòng de xiàng dàjiā dàoqiàn thanh 1

    Anh ấy trịnh trọng xin lỗi mọi người

  • 请郑重考虑这个提案Qǐng zhèngzhòng kǎolǜ zhège tí'àn thanh 3

    Xin hãy nghiêm túc xem xét đề xuất này

  • 她郑重其事地告诉他这件事的重要性Tā zhèngzhòng qíshì de gàosù tā zhè jiàn shì de zhòngyào xìng thanh 1

    Cô ấy trịnh trọng nói cho anh ấy biết tầm quan trọng của việc này

  • 在正式场合,我们应该郑重地发言Zài zhèngshì chǎnghé, wǒmen yīnggāi zhèngzhòng de fāyán thanh 4

    Trong dịp chính thức, chúng ta nên phát biểu một cách nghiêm túc

Kết hợp thường gặp

  • 郑重声明zhèngzhòng shēngmíng thanh 4

    trịnh trọng tuyên bố

  • 郑重其事zhèngzhòng qíshì thanh 4

    làm việc trịnh trọng, coi trọng sự việc

  • 郑重承诺zhèngzhòng chéngnuò thanh 4

    cam kết nghiêm túc

  • 郑重告知zhèngzhòng gàozhī thanh 4

    trịnh trọng thông báo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.