Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
biè*niu

Nghĩa tiếng Việt

không thoải mái

Âm Hán Việt

biệt nữu

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ như rất, hơi để miêu tả tâm trạng hoặc mối quan hệ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

biệt nữu

Từng chữ

  • biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là
  • nữuquay tay

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 穿Chuān thanh 1shàng thanh 4zhè thanh 4shēn thanh 1 thanh 1fu thanh 5ràng thanh 4 thanh 3gǎn thanh 3jué thanh 2hěn thanh 3biè thanh 4niu. thanh 5

    Mặc bộ quần áo này khiến tôi cảm thấy rất không thoải mái.

  • thanh 1men thanh 5liǎ thanh 3zuì thanh 4jìn thanh 4nào thanh 4biè thanh 4niu, thanh 5shéi thanh 2 thanh 3 thanh 4 thanh 3shéi. thanh 2

    Hai người họ gần đây đang giận dỗi nhau, không ai thèm để ý ai.

  • Zhè thanh 4 thanh 4huà thanh 4tīng thanh 1 thanh 3lái thanh 2zǒng thanh 3jué thanh 2de thanh 5yǒu thanh 3diǎn thanh 3biè thanh 4niu. thanh 5

    Câu nói này nghe cứ thấy có chút gượng gạo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.