Từ vựng tiếng Trung
jiā*yáo

Nghĩa tiếng Việt

cao lương mỹ vị

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 佳: Bao gồm bộ '亻' (nhân đứng, chỉ người) và '圭' (chỉ âm đọc). Kết hợp lại có thể hiểu là người tốt, điều tốt.
  • 肴: Bao gồm bộ '月' (nguyệt, chỉ thịt) và '爻' (chỉ âm đọc). Kết hợp lại có thể hiểu là món ăn.

佳肴 có thể hiểu là món ăn ngon, hảo hạng.

Từ ghép thông dụng

jiāhuà

giai thoại

jiārén

người đẹp

měiyáo

món ăn ngon