Từ vựng tiếng Trung
jiā*yáo

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 佳肴

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个佳肴很好。Zhège 佳肴 hěn hǎo. thanh 4

    佳肴 này rất tốt.

  • 我很喜欢佳肴。Wǒ hěn xǐhuān 佳肴. thanh 3

    Tôi rất thích 佳肴.

  • 你知道佳肴吗?Nǐ zhīdào 佳肴 ma? thanh 3

    Bạn biết 佳肴 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.