Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiā*yáo佳

Nghĩa tiếng Việt

cao lương mỹ vị

Âm Hán Việt

giai hào

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 月 (thịt)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp thành cụm bốn chữ 美酒佳肴 để miêu tả bàn tiệc thịnh soạn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giai hào

Từng chữ

  • 佳giaiđẹp; tốt
  • 肴hàođồ nhắm, thức nhắm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 桌zhuō thanh 1上shàng thanh 4摆bǎi thanh 3满mǎn thanh 3了le thanh 5美měi thanh 3味wèi thanh 4佳jiā thanh 1肴yáo. thanh 2。

    Trên bàn bày đầy những món ăn ngon.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5为wèi thanh 4今jīn thanh 1晚wǎn thanh 3的de thanh 5聚jù thanh 4会huì thanh 4准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4了le thanh 5佳jiā thanh 1肴yáo. thanh 2。

    Mẹ đã chuẩn bị những món ăn ngon cho buổi tụ họp tối nay.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1餐cān thanh 1厅tīng thanh 1以yǐ thanh 3精jīng thanh 1美měi thanh 3的de thanh 5佳jiā thanh 1肴yáo thanh 2闻wén thanh 2名míng. thanh 2。

    Nhà hàng này nổi tiếng với những món ăn ngon và tinh tế.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.