Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
líng*lì伶

Nghĩa tiếng Việt

thông minh

Âm Hán Việt

linh lợi

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để khen ngợi trẻ em hoặc người trẻ tuổi, có thể kết hợp với phó từ chỉ mức độ như 很 (rất)

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

linh lợi

Từng chữ

  • 伶linhdiễn viên, người diễn, đào kép; lẻ loi, cô độc; nhanh nhẹn, lanh lợi
  • 俐lợinhanh nhẹn sáng suốt, lanh lợi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个gè thanh 4小xiǎo thanh 3女nǚ thanh 3孩hái thanh 2口kǒu thanh 3齿chǐ thanh 3伶líng thanh 2俐lì, thanh 4,非fēi thanh 1常cháng thanh 2讨tǎo thanh 3人rén thanh 2喜xǐ thanh 3欢huan. thanh 5。

    Cô bé này ăn nói lanh lợi, vô cùng đáng yêu.

  • 别bié thanh 2看kàn thanh 4他tā thanh 1年nián thanh 2纪jì thanh 4小xiǎo, thanh 3,做zuò thanh 4事shì thanh 4却què thanh 4十shí thanh 2分fēn thanh 1聪cōng thanh 1明ming thanh 5伶líng thanh 2俐lì. thanh 4。

    Đừng nhìn cậu ấy nhỏ tuổi, làm việc lại vô cùng thông minh lanh lợi.

  • 猴hóu thanh 2子zi thanh 5是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3动dòng thanh 4作zuò thanh 4敏mǐn thanh 3捷jié thanh 2且qiě thanh 3聪cōng thanh 1明ming thanh 5伶líng thanh 2俐lì thanh 4的de thanh 5动dòng thanh 4物wù. thanh 4。

    Khỉ là một loài động vật động tác nhanh nhẹn và thông minh lanh lợi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.