Chủ đề · Hán ngữ 6 (第三册下)
Bài 21: Cắt tóc (理发)
60 từ vựng · 51 có audio
Tiến độ học0/60 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
记者jì*zhěphóng viên头tóuđầu嗓子sǎng*zihọng, giọng后悔hòu*huǐhối hận面miànmột từ đo lường cho các bề mặt phẳng理发lǐ*fàcắt tóc开张kāi*zhāngmở cửa kinh doanh发廊fālángtiệm làm tóc明星míng*xīngngôi sao不由自主bù*yóu zì*zhǔkhông kìm được mình镜子jìng*zigương转椅zhuǎnyǐghế xoay收拾shōu*shidọn dẹp忙碌máng*lùbận rộn轻柔qīngróunhẹ nhàng, mềm mại梳子shū*zilược剪刀jiǎn*dāokéo咔嚓kāchātiếng răng rắc (tiếng bẻ gãy, tiếng chụp ảnh)剪jiǎncắt惊叫jīng*jiàoHét lên kinh ngạc, kêu thất thanh耳朵ěr*duotai滴dīgiọt罩zhàoche; cái che布bùvải眼yǎnmắt手帕shǒu*pàkhăn tay的确dí*quèthật vậy免不了miǎn*bu*liǎokhông tránh khỏi免miǎnmiễn稿子gǎo*zibản thảo十全十美shíquánshíměithập toàn thập mỹ, hoàn hảo không tì vết总编zǒngbiāntổng biên tập (viết tắt)错别字cuò*bié*zìchữ viết sai试验shì*yànthử nghiệm手艺shǒuyìkỹ năng, thủ công硬yìngcứng推让tuīràngnhường nhịn, khiêm nhường招呼zhāo*huchào hỏi暖洋洋nuǎnyángyángấm áp, dễ chịu搅jiǎoquấy rối咬yǎocắn算账suàn*zhàngtính toán伤害shāng*hàilàm hại停业tíng*yèđóng cửa整顿zhěng*dùncải tổ赔偿péi*chángbồi thường; đền bù损失sǔn*shīmất mát营养yíng*yǎngdinh dưỡng挨áichịu đựng闪失shǎnshīsơ suất, sai sót, tai nạn bất ngờ转眼zhuǎn*yǎnnháy mắt推荐tuī*jiànđề nghị特tèđặc biệt红火hóng*huosôi động排队pái*duìxếp hàng等候děng*hòuchờ đợi抬táinâng, nhấc lên轮lúnbánh xe多亏duō*kuīnhờ vào恍然大悟huǎng*rán dà*wùchợt vỡ lẽ ra