Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaMang sắc thái chính thức và có phần nghiêm khắc hơn 改革 (cải cách). Thường dùng trong ngữ cảnh chính phủ, tổ chức, doanh nghiệp chỉnh đốn lại hoạt động sai lệch.
Câu ví dụ
- 公司决定对管理层进行整顿
Công ty quyết định chỉnh đốn lại ban lãnh đạo
- 政府整顿了市场秩序
Chính phủ đã chỉnh đốn lại trật tự thị trường
- 学校整顿了校规,要求学生严格遵守
Nhà trường đã chỉnh đốn nội quy, yêu cầu học sinh chấp hành nghiêm chỉnh
- 对贪腐问题要坚决整顿
Phải kiên quyết chỉnh đốn vấn đề tham nhũng
Kết hợp thường gặp
- 整顿秩序
chỉnh đốn trật tự
- 整顿作风
chỉnh đốn tác phong
- 整顿市场
chỉnh đốn thị trường
- 整顿内部
chỉnh đốn nội bộ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.