Từ vựng tiếng Trung
zhěng*dùn

Nghĩa tiếng Việt

cải tổ

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, tác động)

16 nét

Bộ: (trang giấy, tờ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 整: Bao gồm bộ '攵' và phần '正', biểu thị hành động làm cho cái gì đó trở nên đúng đắn, trật tự.
  • 顿: Có bộ '页' chỉ sự liên quan đến cấu trúc hoặc hình thức, cùng phần '屯' chỉ sự tạm ngừng, đánh dấu một điểm.

整顿 mang nghĩa chính là sắp xếp lại, chỉnh lý để trật tự hơn.

Từ ghép thông dụng

整顿zhěngdùn

chỉnh đốn

调整tiáozhěng

điều chỉnh

顿时dùnshí

ngay lập tức