Từ vựng tiếng Trung
zhěng*dùn

Nghĩa tiếng Việt

chỉnh đốn, cải tổ, sắp xếp lại (để đưa về trật tự, khắc phục sai phạm hoặc nâng cao hiệu quả)

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, tác động)

16 nét

Bộ: (trang giấy, tờ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái chính thức và có phần nghiêm khắc hơn 改革 (cải cách). Thường dùng trong ngữ cảnh chính phủ, tổ chức, doanh nghiệp chỉnh đốn lại hoạt động sai lệch.

Câu ví dụ

  • 公司决定对管理层进行整顿Gōngsī juédìng duì guǎnlǐ céng jìnxíng zhěngdùn thanh 1

    Công ty quyết định chỉnh đốn lại ban lãnh đạo

  • 政府整顿了市场秩序Zhèngfǔ zhěngdùn le shìchǎng zhìxù thanh 4

    Chính phủ đã chỉnh đốn lại trật tự thị trường

  • 学校整顿了校规,要求学生严格遵守Xuéxiào zhěngdùn le xiàoguī, yāoqiú xuéshēng yángé zūnshǒu thanh 2

    Nhà trường đã chỉnh đốn nội quy, yêu cầu học sinh chấp hành nghiêm chỉnh

  • 对贪腐问题要坚决整顿Duì tānfǔ wèntí yào jiānjué zhěngdùn thanh 4

    Phải kiên quyết chỉnh đốn vấn đề tham nhũng

Kết hợp thường gặp

  • 整顿秩序zhěngdùn zhìxù thanh 3

    chỉnh đốn trật tự

  • 整顿作风zhěngdùn zuòfēng thanh 3

    chỉnh đốn tác phong

  • 整顿市场zhěngdùn shìchǎng thanh 3

    chỉnh đốn thị trường

  • 整顿内部zhěngdùn nèibù thanh 3

    chỉnh đốn nội bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.