Từ vựng tiếng Trung
duō*kuī

Nghĩa tiếng Việt

nhờ vào

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (số hai)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 多 (nhiều) có bộ ngữ nghĩa là 夕 (buổi tối), biểu thị ý nghĩa gia tăng hoặc số lượng.
  • Chữ 亏 (thiếu) có bộ ngữ nghĩa là 二 (số hai), biểu thị ý nghĩa thiếu hụt, không đủ.

多亏 có nghĩa là nhờ vào, diễn tả sự biết ơn vì điều gì đó đã giúp ích.

Từ ghép thông dụng

多亏duōkuī

nhờ vào

多谢duōxiè

cảm ơn nhiều

多余duōyú

thừa thãi