Từ vựng tiếng Trung
máng*lù

Nghĩa tiếng Việt

bận rộn, bề bộn

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

忙碌 chỉ trạng thái bận rộn với nhiều việc, thường dùng miêu tả công việc hoặc cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 工作很忙碌gōngzuò hěn mánglù thanh 1

    Công việc rất bận rộn

  • 整天忙碌zhěngtiān mánglù thanh 3

    Bận rộn cả ngày

  • 为生活忙碌wèi shēnghuó mánglù thanh 4

    Bận rộn vì cuộc sống

Kết hợp thường gặp

  • 忙碌的生活mánglù de shēnghuó thanh 2

    cuộc sống bận rộn

  • 忙碌不堪mánglù bùkān thanh 2

    bận rộn quá mức

  • 终日忙碌zhōngrì mánglù thanh 1

    bận rộn suốt ngày

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.