Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi doanh nghiệp/ngành hàng đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn).
Câu ví dụ
- 店铺停业了
Cửa hàng đã đóng cửa
- 停业整顿
đóng cửa để chỉnh đốn
- 宣布停业
tuyên bố ngừng kinh doanh
- 暂时停业
tạm đóng cửa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.