Từ vựng tiếng Trung
tíng*yè停
业
Nghĩa tiếng Việt
đóng cửa
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
停
Bộ: 亻 (người)
11 nét
业
Bộ: 业 (nghề nghiệp)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 停 có bộ nhân đứng 亻 chỉ người, kết hợp với chữ đình 亭, gợi ý việc người dừng lại.
- 业 có nghĩa là nghề nghiệp, công việc, thể hiện qua hình ảnh của một cái bàn làm việc với các nét ngang.
→ 停业 có nghĩa là dừng hoạt động kinh doanh hoặc nghỉ việc.
Từ ghép thông dụng
停车
đỗ xe
停电
mất điện
停课
nghỉ học