Từ vựng tiếng Trung
zhuǎn*yǎn

Nghĩa tiếng Việt

nháy mắt

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe cộ)

8 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '转' bao gồm bộ '车' (xe cộ) và '专' (chuyên), gợi ý về sự di chuyển hoặc thay đổi.
  • Chữ '眼' bao gồm bộ '目' (mắt) và phần còn lại chỉ âm thanh, gợi ý về thị giác hoặc nhìn thấy.

Cụm từ '转眼' mang ý nghĩa là trong nháy mắt, rất nhanh chóng.

Từ ghép thông dụng

zhuǎnyǎnjiān

trong nháy mắt

zhuǎnyǎnshì

biến mất trong nháy mắt

zhuǎnyǎnzhījiān

trong khoảng thời gian rất ngắn