Từ vựng tiếng Trung
zhuǎn*yǎn

Nghĩa tiếng Việt

chớp mắt, trong chớp mắt, nhanh chóng

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe cộ)

8 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để diễn tả thời gian trôi qua rất nhanh, hoặc biến đổi nhanh.

Câu ví dụ

  • 转眼春天来了Zhuǎnyǎn chūntiān lái le thanh 3

    Chớp mắt đã đến mùa xuân

  • 转眼十年过去了Zhuǎnyǎn shí nián guòqù le thanh 3

    Chớp mắt mười năm đã trôi qua

  • 转眼间zhuǎnyǎnjiān thanh 3

    trong chớp mắt

  • 转眼就不见了zhuǎnyǎn jiù bùjiàn le thanh 3

    chớp mắt đã mất tích

Kết hợp thường gặp

  • 转眼就zhuǎnyǎn jiù thanh 3

    chớp mắt là...

  • 一转眼yī zhuǎnyǎn thanh 1

    chỉ chốc lát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.