Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thặng"

Âm thặng

剩

thặngshèng

còn, thừa ra; tặng thêm

HSK 4
蹭

thặngcèng

bước từ từ; cọ xát

嵊

thặngshèng

(tên đất)

賸

thặngshèng

có phần còn lại; giao dịch. biến thể của 剩

Âm thảng

躺

thảngtǎng

nằm thẳng cẳng

HSK 4
趟

thảngtàng

chuyến, lượt (lượng từ cho việc đi lại)

HSK 4
倘

thảngtǎng

ví như

HSK 6

Từ có chữ 倘

淌

thảngtǎng

sóng to; nước chảy xuôi; nhỏ giọt

Từ có chữ 淌

傥

thảngtǎng

giả sử; bất ngờ, không mong muốn

帑

thảngtǎng

kho để của, kho báu

徜

thảngcháng

(xem: thảng dương 徜佯)

惝

thảngchǎng

ngã lòng

耥

thảngtāng

bừa ruộng

Âm thang

汤

thangtāng

nước nóng; vua Thang

HSK 4

Từ có chữ 汤

烫

thangtàng

bỏng; phỏng; sấy; hâm; là; ủi; uốn tóc

HSK 5
膛

thangtáng

ngực; chỗ trống rỗng

HSK 6

Từ có chữ 膛

蹚

thangtāng

lội qua; giẫm lên; cào, bừa

羰

thangtāng

gốc cacbonyl (công thức hoá học: CO-)

镗

thangtāng

tiếng trống thùng thùng; cái chiêng nhỏ

Âm thắng

胜

thắngshèng

được, thắng lợi; hơn, giỏi; tốt đẹp; cảnh đẹp; có thể gánh vác, có thể chịu đựng; xuể, xiết, hết; vật trang sức trên đầu

HSK 5
蕂

thắngshèng

肂

Âm thăng

胜

thăngshèng

được, thắng lợi; hơn, giỏi; tốt đẹp; cảnh đẹp; có thể gánh vác, có thể chịu đựng; xuể, xiết, hết; vật trang sức trên đầu

HSK 5
塍

thăngchéng

thửa ruộng cấy lúa

陞

thăngshēng

tôi

Âm thằng

绳

thằngshéng

dây thừng

HSK 5

Từ có chữ 绳

渑

thằngmiǎn

sông Thằng

Luyện viết các chữ âm "thặng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết