Từ vựng tiếng Trung
liú*tǎng

Nghĩa tiếng Việt

Lưu thảng — chảy nhẹ nhàng, chảy từ từ xuôi dòng. Mang sắc thái thơ mộng hơn 流; thường dùng để tả nước mắt, máu, hoặc dòng nước nhỏ chảy êm đềm.

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

流淌 mang sắc thái văn chương, thường dùng tả cảnh thiên nhiên hoặc cảm xúc tinh tế. Câu miêu tả, không dùng cho nước mạnh như 奔流 (nước chảy xiết).

Câu ví dụ

  • 小溪在山间静静地流淌。Xiǎoqī zài shānjiān jìngjìng de liútǎng. thanh 3

    Dòng suối nhỏ chảy lặng lẽ giữa núi rừng.

  • 泪水不停地从她脸上流淌下来。Lèishuǐ bùtíng de cóng tā liǎn shàng liútǎng xiàlái. thanh 4

    Nước mắt không ngừng chảy trên má cô ấy.

  • 音乐像流水一样在空气中流淌。Yīnyuè xiàng liúshuǐ yīyàng zài kōngqì zhōng liútǎng. thanh 1

    Âm nhạc chảy trong không khí như dòng nước.

  • 血液在伤口处慢慢流淌。Xuèyè zài shāngkǒu chù mànmàn liútǎng. thanh 4

    Máu chầm chậm chảy từ vết thương.

Kết hợp thường gặp

  • 静静流淌jìngjìng liútǎng thanh 4

    lặng lẽ chảy

  • 缓缓流淌huǎnhuǎn liútǎng thanh 3

    từ từ chảy xuôi

  • 流淌的泪水liútǎng de lèishuǐ thanh 2

    nước mắt chảy dài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.