Từ vựng tiếng Trung
liú*tǎng

Nghĩa tiếng Việt

chảy

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '流' gồm bộ '氵' chỉ nước và phần '流' (nhóm chữ có ý chỉ dòng chảy).
  • Chữ '淌' gồm bộ '氵' chỉ nước và phần '尚' (nhóm chữ có ý chỉ chảy, rơi).

Cả hai chữ đều có liên quan đến nước và dòng chảy.

Từ ghép thông dụng

liúxíng

lưu hành, phổ biến

liúlèi

chảy nước mắt

liúdòng

lưu động, chảy