Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shéng*zi绳

Nghĩa tiếng Việt

dây thừng

Âm Hán Việt

thằng tử

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ)

11 nét

Bộ: 子 (con, đứa trẻ)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ vật thể cụ thể, thường đi kèm với lượng từ căn hoặc điều

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thằng tử

Từng chữ

  • 绳thằngdây thừng
  • 子tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: dây thừng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3用yòng thanh 4这zhè thanh 4根gēn thanh 1绳shéng thanh 2子zi thanh 5把bǎ thanh 3箱xiāng thanh 1子zi thanh 5捆kǔn thanh 3紧jǐn. thanh 3。

    Xin hãy dùng sợi dây thừng này buộc chặt chiếc thùng lại.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5在zài thanh 4操cāo thanh 1场chǎng thanh 3上shàng thanh 4开kāi thanh 1心xīn thanh 1地de thanh 5跳tiào thanh 4绳shéng thanh 2子zi. thanh 5。

    Lũ trẻ đang nhảy dây một cách vui vẻ trên sân chơi.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2粗cū thanh 1绳shéng thanh 2子zi thanh 5能néng thanh 2够gòu thanh 4承chéng thanh 2受shòu thanh 4很hěn thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5重zhòng thanh 4量liàng. thanh 4。

    Sợi dây thừng to này có thể chịu được trọng lượng rất lớn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.