Nghĩa tiếng Việt
cưỡi; nhân (phép toán)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
乘 vốn là chữ tượng hình: vẽ một người đứng dạng chân trên cây. Bản hiện đại giản hoá thành 禾 + 北, mất đi nét tượng hình. Chữ hội ý/tượng hình.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chéng/đi
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thừa
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thừa": cây lúa 禾 và hai chân 北 dạng ra — như người leo lên cưỡi cây, đó là 'thừa' (cưỡi, nhân).
Gương Hán-Việt
thừa trong "thừa cơ" 乘機, "thừa số" 乘數
Mở khoá kiến thức
Biết 乘 mở khoá nhóm từ về đi lại, nhân và lợi dụng: 乘车, 乘客, 搭乘, 乘机.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary giải 乘 là tượng hình (liushu p) — vẽ một người 大 leo lên cây 木, hai chân ('feet') rõ ràng. Phiên bản 椉 còn giữ nét gốc. Trong dạng hiện đại 乘, 木 + 大 bị giản hoá thành 禾 + 北. Nghĩa: cưỡi, trèo, nhân (phép toán), tận dụng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们乘车去机场。
Chúng tôi đi xe ra sân bay.
- 乘客请系好安全带。
Hành khách vui lòng thắt dây an toàn.
- 二乘三等于六。
Hai nhân ba bằng sáu.
- 不要乘人之危。
Đừng lợi dụng lúc người khác gặp khó.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.