Từ vựng tiếng Trung
chéng*zuò

Nghĩa tiếng Việt

đi xe, đi tàu, đi máy bay

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

10 nét

Bộ: (đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ trang trọng chỉ việc đi các phương tiện giao thông (xe, tàu, máy bay). Thường dùng trong văn viết, biển báo, thông báo. Trong giao tiếp hàng ngày có thể dùng 坐 (ngồi) đơn giản hơn: 坐车, 坐地铁.

Câu ví dụ

  • 我们乘坐高铁去北京Wǒmen chéngzuò gāotiě qù Běijīng thanh 3

    Chúng ta đi tàu cao tốc đến Bắc Kinh

  • 禁止乘坐电梯Jìnzhǐ chéngzuò diàntī thanh 4

    Cấm đi thang máy

  • 乘坐飞机很方便Chéngzuò fēijī hěn fāngbiàn thanh 2

    Đi máy bay rất tiện lợi

  • 请有序乘坐Qǐng yǒuxù chéngzuò thanh 3

    Vui lòng đi phương tiện có trật tự

  • 乘坐公交车Chéngzuò gōngjiāochē thanh 2

    Đi xe buýt

Kết hợp thường gặp

  • 乘坐地铁chéngzuò dìtiě thanh 2

    đi tàu điện ngầm

  • 乘坐飞机chéngzuò fēijī thanh 2

    đi máy bay

  • 乘坐高铁chéngzuò gāotiě thanh 2

    đi tàu cao tốc

  • 乘坐出租车chéngzuò chūzūchē thanh 2

    đi taxi

  • 严禁乘坐yánjìn chéngzuò thanh 2

    nghiêm cấm đi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.