Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐộng từ trang trọng chỉ việc đi các phương tiện giao thông (xe, tàu, máy bay). Thường dùng trong văn viết, biển báo, thông báo. Trong giao tiếp hàng ngày có thể dùng 坐 (ngồi) đơn giản hơn: 坐车, 坐地铁.
Câu ví dụ
- 我们乘坐高铁去北京
Chúng ta đi tàu cao tốc đến Bắc Kinh
- 禁止乘坐电梯
Cấm đi thang máy
- 乘坐飞机很方便
Đi máy bay rất tiện lợi
- 请有序乘坐
Vui lòng đi phương tiện có trật tự
- 乘坐公交车
Đi xe buýt
Kết hợp thường gặp
- 乘坐地铁
đi tàu điện ngầm
- 乘坐飞机
đi máy bay
- 乘坐高铁
đi tàu cao tốc
- 乘坐出租车
đi taxi
- 严禁乘坐
nghiêm cấm đi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.