Nghĩa tiếng Việt
tiếng trống thùng thùng; cái chiêng nhỏ
Âm Hán Việt
thang
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 16 nét
镗 có bộ 钅(kim) biểu nghĩa (kim loại) và 堂 biểu âm theo hình thức thị giác. Nguồn Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}}, không có phân tích cấu trúc. Phồn thể là 鏜.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ một loại nhạc khí gõ hoặc từ tượng thanh mô phỏng tiếng chuông trống vang rền.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Hán-Việt: thang
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đường": bộ kim (钅) + âm tāng — tiếng kim loại (钅) vang lên "thùng thùng" (tāng) như trống đồng.
Gương Hán-Việt
镗 — không có từ Hán-Việt độc lập phổ biến
Mở khoá kiến thức
Biết 镗 mở khoá từ vựng cơ khí (khoan khoét) và nhạc khí cổ đại trong tiếng Hán.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
镗 (phồn thể 鏜) có nguồn gốc chưa được Wiktionary ghi chép đầy đủ. Có dạng tiểu triện. Bộ 钅(kim) gợi liên quan đến kim loại — nghĩa bao gồm tiếng trống/chiêng vang, chiêng nhỏ, và trong kỹ thuật hiện đại là động tác khoan/khoét lỗ kim loại. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc chính thức.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 镗床是一种金属加工机器。
Máy khoan khoét là một loại máy gia công kim loại.
- 镗镗的鼓声传来。
Tiếng trống thùng thùng vọng đến.
- 这个工件需要镗孔处理。
Chi tiết này cần được xử lý khoan khoét.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.