Từ vựng tiếng Trung
shèng*xià剩
下
Nghĩa tiếng Việt
còn lại
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
剩
Bộ: 刀 (dao)
12 nét
下
Bộ: 一 (một)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '剩' bao gồm bộ '刀' (dao) và phần còn lại mang ý nghĩa về sự thừa, dư.
- Chữ '下' bao gồm bộ '一' (một) và đường nét khác thể hiện vị trí bên dưới.
→ Kết hợp lại, '剩下' mang ý nghĩa còn lại, phần thừa.
Từ ghép thông dụng
剩余
dư thừa
剩菜
thức ăn thừa
剩男
nam giới còn sót lại