Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "linh"

Âm linh

龄

linhlíng

tuổi tác

HSK 4
令

linhlìng

lệnh, chỉ thị; viên quan; tốt đẹp, hiền lành

HSK 5
伶

linhlíng

diễn viên, người diễn, đào kép; lẻ loi, cô độc; nhanh nhẹn, lanh lợi

HSK 6

Từ có chữ 伶

玲

linhlíng

bóng lộn

拎

linhlīn

xốc lên, giương lên

翎

linhlíng

lông cánh chim

聆

linhlíng

đã nghe, tiếp thu, lĩnh ý

羚

linhlíng

(xem: linh dương 羚羊)

苓

linhlíng

cây nấm

蛉

linhlíng

(xem: tinh linh 蜻蛉)

呤

linhlìng

tiếng nói nhỏ nhẹ

棂

linhlíng

chấn song cửa sổ

囹

linhlíng

(xem: linh ngữ 囹圄)

泠

linhlíng

(tiếng nước chảy)

瓴

linhlíng

viên ngói bò; lọ đựng nước có quai thời xưa

酃

linhlíng

tên một cái hồ ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc, nước dùng để ủ rượu nho; huyện Linh (ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc)

鸰

linhlíng

(xem: tích linh 鶺鴒,鹡鸰)

舲

linhlíng

thuyền nhỏ có cửa sổ bên mui

笭

linhlíng

(xem: linh tinh 笭箐)

跉

linhlíng

loạng choạng

柃

linhlíng

(một loại thực vật, lá và cành có thể làm thuốc, quả làm nhiên liệu)

Âm lĩnh

Âm lịnh

令

lịnhlìng

lệnh, chỉ thị; viên quan; tốt đẹp, hiền lành

HSK 5

Luyện viết các chữ âm "linh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết