Từ vựng tiếng Trung
líng*xià

Nghĩa tiếng Việt

dưới không

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

13 nét

Bộ: (một)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 零: Ký tự này bao gồm bộ '雨' nghĩa là mưa, tượng trưng cho sự rơi xuống hoặc phân tán, thêm các nét để tạo thành ý nghĩa tổng thể là không, hoặc số không.
  • 下: Bộ '一' là một nét thẳng ngang, phía dưới có nét phẩy xuống, tạo thành ý nghĩa là phía dưới hoặc xuống.

零下 có nghĩa là dưới không, thường chỉ nhiệt độ dưới 0 độ C.

Từ ghép thông dụng

língshí

đồ ăn vặt

língjiàn

linh kiện

xiàmiàn

phía dưới