Từ vựng tiếng Trung
shān*lǐng

Nghĩa tiếng Việt

dãy núi

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

3 nét

Bộ: (núi)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 山 có nghĩa là núi, với hình dáng giống như các đỉnh núi.
  • Chữ 岭 có bộ 山 (núi) và phần 令, tượng trưng cho một dãy núi với sự chỉ đạo hoặc lãnh đạo, gợi ý về vị trí cao và quan trọng.

山岭 có nghĩa tổng quát là dãy núi.

Từ ghép thông dụng

山水shānshuǐ

sơn thủy

山脉shānmài

dãy núi

岭南Lǐngnán

Lĩnh Nam, khu vực phía nam của dãy núi