Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
gāo*líng高

Nghĩa tiếng Việt

tuổi cao, người già; độ tuổi cao

Âm Hán Việt

cao linh

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 高 (cao)

10 nét

Bộ: 齿 (răng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng trang trọng trong văn viết để nói về tuổi tác của người già

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cao linh

Từng chữ

  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • 龄linhtuổi tác

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong y tế, an sinh xã hội để chỉ người ở độ tuổi lớn (thường 60+, 70+).

Câu ví dụ

  • 照Zhào thanh 4顾gù thanh 4高gāo thanh 1龄líng thanh 2老lǎo thanh 3人rén thanh 2是shì thanh 4社shè thanh 4会huì thanh 4责zé thanh 2任rèn thanh 4

    Chăm sóc người già tuổi cao là trách nhiệm xã hội

  • 她Tā thanh 1八bā thanh 1十shí thanh 2高gāo thanh 1龄líng thanh 2仍réng thanh 2坚jiān thanh 1持chí thanh 2学xué thanh 2习xí thanh 2

    Bà 80 tuổi vẫn kiên trì học tập

  • 高Gāo thanh 1龄líng thanh 2产chǎn thanh 3妇fù thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4特tè thanh 4别bié thanh 2注zhù thanh 4意yì thanh 4健jiàn thanh 4康kāng thanh 1

    Phụ nữ mang thai tuổi cao cần đặc biệt chú ý sức khỏe

  • 这Zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1优yōu thanh 1先xiān thanh 1招zhāo thanh 1聘pìn thanh 4高gāo thanh 1龄líng thanh 2失shī thanh 1业yè thanh 4者zhě thanh 3

    Công ty này ưu tiên tuyển dụng người thất nghiệp tuổi cao

Kết hợp thường gặp

  • 高gāo thanh 1龄líng thanh 2老lǎo thanh 3人rén thanh 2

    người già tuổi cao

  • 高gāo thanh 1龄líng thanh 2产chǎn thanh 3妇fù thanh 4

    phụ nữ mang thai tuổi cao

  • 高gāo thanh 1龄líng thanh 2化huà thanh 4

    già hóa dân số

  • 高gāo thanh 1龄líng thanh 2津jīn thanh 1贴tiē thanh 1

    trợ cấp người cao tuổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.