Từ vựng tiếng Trung
gāo*líng

Nghĩa tiếng Việt

tuổi cao, người già; độ tuổi cao

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: 齿 (răng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong y tế, an sinh xã hội để chỉ người ở độ tuổi lớn (thường 60+, 70+).

Câu ví dụ

  • Zhào thanh 4 thanh 4gāo thanh 1líng thanh 2lǎo thanh 3rén thanh 2shì thanh 4shè thanh 4huì thanh 4 thanh 2rèn thanh 4

    Chăm sóc người già tuổi cao là trách nhiệm xã hội

  • thanh 1 thanh 1shí thanh 2gāo thanh 1líng thanh 2réng thanh 2jiān thanh 1chí thanh 2xué thanh 2 thanh 2

    Bà 80 tuổi vẫn kiên trì học tập

  • Gāo thanh 1líng thanh 2chǎn thanh 3 thanh 4 thanh 1yào thanh 4 thanh 4bié thanh 2zhù thanh 4 thanh 4jiàn thanh 4kāng thanh 1

    Phụ nữ mang thai tuổi cao cần đặc biệt chú ý sức khỏe

  • Zhè thanh 4jiā thanh 1gōng thanh 1 thanh 1yōu thanh 1xiān thanh 1zhāo thanh 1pìn thanh 4gāo thanh 1líng thanh 2shī thanh 1 thanh 4zhě thanh 3

    Công ty này ưu tiên tuyển dụng người thất nghiệp tuổi cao

Kết hợp thường gặp

  • gāo thanh 1líng thanh 2lǎo thanh 3rén thanh 2

    người già tuổi cao

  • gāo thanh 1líng thanh 2chǎn thanh 3 thanh 4

    phụ nữ mang thai tuổi cao

  • gāo thanh 1líng thanh 2huà thanh 4

    già hóa dân số

  • gāo thanh 1líng thanh 2jīn thanh 1tiē thanh 1

    trợ cấp người cao tuổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.