Từ vựng tiếng Trung
nián*líng年
龄
Nghĩa tiếng Việt
tuổi
2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
年
Bộ: 干 (cạn)
6 nét
龄
Bộ: 齿 (răng)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '年' có nghĩa là 'năm', và '龄' có nghĩa là 'tuổi'. '龄' bao gồm bộ '齿' (răng), liên quan đến sự phát triển và trưởng thành qua thời gian.
→ '年龄' nghĩa là 'tuổi tác', biểu thị số năm mà một người đã sống.
Từ ghép thông dụng
年轻
trẻ
年纪
tuổi tác
年龄段
nhóm tuổi