Từ vựng tiếng Trung
líng
dòng

Nghĩa tiếng Việt

nảy ra một ý tưởng sáng suốt

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

7 nét

Bộ: (gỗ)

6 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 灵: kết hợp giữa bộ '雨' (mưa) và '巫' (phù thủy), mang ý nghĩa linh thiêng, huyền bí.
  • 机: gồm bộ '木' (gỗ) và '几' (bàn nhỏ), thể hiện sự cơ động, máy móc.
  • 一: là nét ngang đơn giản nhất, tượng trưng cho sự bắt đầu hay duy nhất.
  • 动: gồm bộ '力' (sức mạnh) và '云' (mây), chỉ sự di chuyển hay hành động.

Cụm từ '灵机一动' diễn tả một sự sáng tạo bất ngờ hay một ý tưởng lóe sáng trong đầu.

Từ ghép thông dụng

灵感línggǎn

cảm hứng

机智jīzhì

thông minh, nhanh trí

动力dònglì

động lực