Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "kỳ"

Âm kỳ

棋

kỳqí

quân cờ; con cờ

HSK 5
衹

kỳzhǐ

chỉ một

碕

kỳqí

畕

鲯

kỳqí

cá kỳ thu; kì; như "kì thu (cá dorado)" (gdhn)

麡

kỳqí

麡

禥

kỳqí

禥

蟿

kỳqì

(côn trùng); Tryxalis masuta

竒

kỳqí

竒

稘

kỳjī

稘

粸

kỳqí

粸

Âm ký

寄

kýjì

gửi; gởi; chuyển đi; đặt; gửi gắm; ký thác; nhờ; nương nhờ

HSK 4
穊

kýjì

dày đặc; đông nghịt; đông đúc

Âm kỵ

骑

kỵqí

cưỡi, đi (xe đạp, ngựa)

HSK 3
鵋

kỵjì

Tao

Âm kỷ

剞

kỷjī

(xem: kỷ quyết 剞劂)

Âm kỹ

妓

kỹjì

kỹ nữ; gái điếm; đĩ

伎

kỹjì

kỹ năng; bản lĩnh; ca nhi; vũ nữ (thời xưa)

Âm ky

鞿

kyjī

qu

Luyện viết các chữ âm "kỳ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết