Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "kinh"

Âm kinh

京

kinhjīng

kinh đô, thủ đô

HSK 1
荆

kinhjīng

cây kinh; cái roi; châu Kinh (Trung Quốc)

Từ có chữ 荆

痉

kinhjìng

bệnh co gân

泾

kinhjīng

Kinh Hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Cam Túc, chảy vào tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc); huyện Kinh (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)

麖

kinhjīng

thuỷ lộc (loài hươu cổ tương đối cao)

Âm kính

径

kínhjìng

đường tắt, lối tắt; thẳng

HSK 6
迳

kínhjìng

lối đi hẹp; thẳng tắp

獍

kínhjìng

con kính (một loài vật ăn thịt mẹ sau khi sinh)

Âm kình

擎

kìnhqíng

giơ lên

HSK 6

Từ có chữ 擎

鲸

kìnhjīng

cá kình, cá voi

黥

kìnhqíng

thích vào, khắc vào

Luyện viết các chữ âm "kinh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết