Nghĩa tiếng Việt
thích vào, khắc vào
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
黥 là chữ hình thanh: bộ 黑 (hắc, biểu nghĩa: đen, thích mực vào mặt như hình phạt) kết hợp với 京 (kinh, biểu âm). Wiktionary ghi rõ: "to brand one's face" — thích chữ vào mặt tội nhân bằng mực đen.
Hán-Việt: kình
Mẹo nhớ
Hán-Việt không phổ biến (âm kình/qíng): 黑(mực đen) + 京(biểu âm) — hình phạt "kình" thích chữ bằng mực đen vào mặt tội nhân, một trong Ngũ Hình thời cổ.
Gương Hán-Việt
kình trong 黥刑 (kình hình – hình phạt thích chữ vào mặt), 黥布 (Kình Bố – tên nhân vật lịch sử)
Mở khoá kiến thức
Biết 黥 giúp hiểu hệ thống Ngũ Hình trong luật pháp cổ Trung Hoa và đọc hiểu tên nhân vật lịch sử Kình Bố (黥布) thời Sở Hán tranh hùng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
黥 (kình/qíng) là chữ hình thanh, gồm 黑 (đen; thích vào mặt như hình phạt) biểu nghĩa và 京 biểu âm. Đây là một trong Ngũ Hình (五刑) của Trung Hoa cổ đại: dùng kim châm và mực đen thích chữ lên trán hoặc mặt tội nhân. Hình phạt này xuất hiện nhiều trong lịch sử Hán đến Đường. Tiểu triện còn lưu dạng chữ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 黥是古代五刑之一。
Thích chữ vào mặt (黥) là một trong Ngũ Hình thời cổ đại.
- 黥布曾被施以黥刑。
Kình Bố từng bị áp dụng hình phạt thích chữ vào mặt.
- 古代罪犯被黥面後發配邊疆。
Tội phạm thời xưa bị thích chữ vào mặt rồi bị đày ra biên cương.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.