Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng miêu tả công việc tốn sức, khó khăn. Có thể mang sắc thái "không đáng".
Câu ví dụ
- 这事挺费劲的
Việc này khá tốn sức
- 别费劲了
Đừng tốn sức nữa
- 很费劲才能完成
Phải cố gắng nhiều mới hoàn thành được
Kết hợp thường gặp
- 费劲力气
tốn sức công sức
- 挺费劲
khá tốn sức
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.