Từ vựng tiếng Trung
fèi*jìn

Nghĩa tiếng Việt

cố gắng nhiều

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò)

9 nét

Bộ: (sức lực)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '费' có bộ '贝' thể hiện giá trị hoặc chi phí, kết hợp với các nét khác để chỉ sự tiêu tốn.
  • Chữ '劲' có bộ '力' chỉ sức mạnh, kết hợp với các nét khác để chỉ sự cố gắng.

‘费劲’ có nghĩa là tiêu tốn nhiều sức lực hoặc rất cố gắng để làm gì đó.

Từ ghép thông dụng

fèishì

mất công

fèi

tốn sức

fèixīn

tốn tâm trí