Từ vựng tiếng Trung
fèi*jìn

Nghĩa tiếng Việt

cố gắng nhiều, tốn sức

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò)

9 nét

Bộ: (sức lực)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng miêu tả công việc tốn sức, khó khăn. Có thể mang sắc thái "không đáng".

Câu ví dụ

  • 这事挺费劲的Zhè shì tǐng fèijìn de thanh 4

    Việc này khá tốn sức

  • 别费劲了Bié fèijìn le thanh 2

    Đừng tốn sức nữa

  • 很费劲才能完成Hěn fèijìn cáinéng wánchéng thanh 3

    Phải cố gắng nhiều mới hoàn thành được

Kết hợp thường gặp

  • 费劲力气fèijìn lìqì thanh 4

    tốn sức công sức

  • 挺费劲tǐng fèijìn thanh 3

    khá tốn sức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.