Từ vựng tiếng Trung
yǒu*jìnr*有
劲
{
儿
}
Nghĩa tiếng Việt
nhiệt tình
5 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
有
Bộ: 月 (thịt, mặt trăng)
6 nét
劲
Bộ: 力 (sức, lực)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '有' bao gồm bộ '月' chỉ thịt hoặc mặt trăng và phần trên là một nét thêm vào để tạo thành từ 'có'.
- Chữ '劲' có bộ '力' để chỉ sức mạnh, lực và phần còn lại kết hợp để chỉ sự mạnh mẽ, sức lực.
→ Kết hợp lại, '有劲' có nghĩa là có sức mạnh, đầy năng lượng.
Từ ghép thông dụng
有劲
có sức, mạnh mẽ
劲头
nhiệt tình, hăng hái
加劲
tăng sức, thêm lực