Từ vựng tiếng Trung
chī*jīng

Nghĩa tiếng Việt

bị bất ngờ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "吃" bao gồm bộ "口" (miệng) và phần phía trên liên quan đến hành động, thể hiện sự ăn uống.
  • "惊" có bộ "心" (tâm) chỉ tâm trạng, cảm xúc, kết hợp với phần phức tạp phía trên thể hiện sự ngạc nhiên, giật mình.

Cụm từ "吃惊" mang ý nghĩa ngạc nhiên, giật mình, liên quan đến cảm xúc bất ngờ của con người.

Từ ghép thông dụng

chīfàn

ăn cơm

chīyào

uống thuốc

jīng

bất ngờ vui