Từ vựng tiếng Trung
zhèn*jīng

Nghĩa tiếng Việt

kinh ngạc

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

15 nét

Bộ: (tim)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 震 (zhèn) có bộ '雨' chỉ mưa, kết hợp với âm thanh mạnh mẽ từ sấm, thể hiện sự rung chuyển mạnh.
  • 惊 (jīng) có bộ '心' chỉ tâm hồn, kết hợp với sự thay đổi bất ngờ, thể hiện cảm giác bất ngờ hoặc sợ hãi.

震惊 (zhèn jīng) mô tả cảm giác sững sờ hoặc kinh ngạc trước một sự việc bất ngờ hoặc đáng kinh ngạc.

Từ ghép thông dụng

zhènjīng

kinh ngạc

zhèn

động đất

jīng

ngạc nhiên