Từ vựng tiếng Trung
zhèn*jīng

Nghĩa tiếng Việt

kinh ngạc, chấn động, gây sốc

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

15 nét

Bộ: (tim)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ/tính từ chỉ sự kinh ngạc, chấn động mạnh mẽ trước một sự việc. Thường dùng cho tin tức, sự kiện mang tác động lớn.

Câu ví dụ

  • 这个消息震惊了全世界Zhège xiāoxi zhènjīng le quán shìjiè thanh 4

    Tin này chấn động toàn thế giới

  • 震惊世界的悲剧Zhènjīng shìjiè de bēijù thanh 4

    Bi kịch gây chấn động toàn cầu

  • 这个决定令人震惊Zhège juédìng lìngrén zhènjīng thanh 4

    Quyết định này gây khiếp đảm

Kết hợp thường gặp

  • 震惊世界 thanh 5
  • 震惊全国 thanh 5
  • 令人震惊 thanh 5
  • 深感震惊 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.