Chữ Hán âm Hán Việt "đảm"
Âm đảm
Âm đàm
谭
đàmtán
to lớn; bàn bạc; trễ tràng; họ Đàm
痰
đàmtán
đờm (trong họng)
覃
đàmtán
lan tới; ơn lây; sâu rộng
郯
đàmtán
nước Đàm
锬
đàmtán
cái mâu; cái giáo; Ghi chú: 另见xiān
镡
đàmchán
một thứ binh khí giống thanh gươm nhưng nhỏ hơn; phần nhô ra hai bên giữa chuôi gươm và lưỡi gươm
赕
đàmdǎn
dâng cúng; dâng; cúng
蟫
đàmyín
con giòi cá
醰
đàmtán
rượu đắng
藫
đàmtán
hắc ín
Âm đạm
Âm đam
Âm dâm
Âm dảm
硷
dảmjiǎn
chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ
Luyện viết các chữ âm "đảm"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết