Từ vựng tiếng Trung
dǎn*xiǎo

Nghĩa tiếng Việt

nhát gan, nhút nhát

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

9 nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '胆' có bộ '肉' (thịt), liên quan đến cơ thể, đặc biệt là các cơ quan nội tạng. Trong khi phần còn lại biểu thị sự dũng cảm hoặc can đảm.
  • Chữ '小' là một ký tự đơn giản, biểu thị kích thước nhỏ hoặc sự ít ỏi.

Từ '胆小' thể hiện sự nhút nhát hoặc thiếu can đảm.

Từ ghép thông dụng

胆小dǎnxiǎo

nhút nhát

胆小鬼dǎnxiǎoguǐ

kẻ nhát gan

胆小怕事dǎnxiǎo pàshì

nhát gan, sợ chuyện