Từ vựng tiếng Trung
dǎn*qiè胆
怯
Nghĩa tiếng Việt
nhút nhát
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
胆
Bộ: 月 (thịt)
9 nét
怯
Bộ: 忄 (tâm)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '胆' có bộ '月' chỉ về phần liên quan đến cơ thể, ý là gan.
- Chữ '怯' có bộ '忄' là dạng biến thể của '心', chỉ về cảm xúc hoặc tình trạng tâm lý.
→ Kết hợp hai chữ lại, '胆怯' có nghĩa là nhút nhát hoặc sợ hãi.
Từ ghép thông dụng
胆小
nhút nhát
胆量
dũng khí
怯场
sợ sân khấu