Từ vựng tiếng Trung
zuò*tán*huì

Nghĩa tiếng Việt

diễn đàn

3 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

10 nét

Bộ: (lời nói)

15 nét

Bộ: (người)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 座: Phía trên là bộ 广 (rộng, nhà cửa), dưới là bộ 坐 (ngồi) chỉ hành động hay vị trí.
  • 谈: Trái có bộ 讠(lời nói), phải là bộ 炎 (nóng rực), chỉ sự giao tiếp hay trao đổi sôi nổi.
  • 会: Trên là 人 (người), dưới là 云 (mây), chỉ sự tụ tập, hội họp của con người.

座谈会 là một cuộc họp mặt để thảo luận, trao đổi ý kiến.

Từ ghép thông dụng

座位zuòwèi

chỗ ngồi

谈话tánhuà

nói chuyện

会议huìyì

hội nghị